TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

引以为戒

yǐnyǐwéijiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 引以為戒

Âm Hán Việt DẪN DĨ VI GIỚI

引以为戒 nghĩa là Coi đó là lời cảnh báo.

Nghĩa của 引以为戒

yǐnyǐwéijiè

DẪN DĨ VI GIỚICụm từphồn thể 引以為戒
  1. thành ngữ Coi đó là lời cảnh báo
  2. Rút ra bài học từ một trường hợp kết quả tồi tệ

Câu hỏi thường gặp

引以为戒 nghĩa là gì?

引以为戒 (yǐnyǐwéijiè) nghĩa là Coi đó là lời cảnh báo.

引以为戒 đọc thế nào?

引以为戒 đọc là yǐnyǐwéijiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 引以为戒 là gì?

Âm Hán Việt của 引以为戒 là "dẫn dĩ vi giới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.