TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

引体向上

yǐntǐxiàngshàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 引體向上

Âm Hán Việt DẪN THỂ HƯỚNG THƯỢNG

引体向上 nghĩa là bài tập kéo xà.

Nghĩa của 引体向上

yǐntǐxiàngshàng

DẪN THỂ HƯỚNG THƯỢNGDanh từphồn thể 引體向上
  1. Bài tập kéo xà (bài tập thể dục)

Câu hỏi thường gặp

引体向上 nghĩa là gì?

引体向上 (yǐntǐxiàngshàng) nghĩa là bài tập kéo xà.

引体向上 đọc thế nào?

引体向上 đọc là yǐntǐxiàngshàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 引体向上 là gì?

Âm Hán Việt của 引体向上 là "dẫn thể hướng thượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.