TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

引号完毕

yǐnhàowánbì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 引號完畢

Âm Hán Việt DẪN HIỆU HOÀN TẤT

引号完毕 nghĩa là hết trích dẫn, kết thúc trích dẫn.

Nghĩa của 引号完毕

yǐnhàowánbì

DẪN HIỆU HOÀN TẤTphồn thể 引號完畢
  1. Hết trích dẫn
  2. Kết thúc trích dẫn

Câu hỏi thường gặp

引号完毕 nghĩa là gì?

引号完毕 (yǐnhàowánbì) nghĩa là hết trích dẫn, kết thúc trích dẫn.

引号完毕 đọc thế nào?

引号完毕 đọc là yǐnhàowánbì (pinyin).

Âm Hán Việt của 引号完毕 là gì?

Âm Hán Việt của 引号完毕 là "dẫn hiệu hoàn tất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.