TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

引向

yǐnxiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DẪN HƯỚNG

引向 nghĩa là dẫn đến, kéo đến.

Nghĩa của 引向

yǐnxiàng

DẪN HƯỚNGĐộng từ
  1. Dẫn đến
  2. Kéo đến
  3. Hướng về

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 引向

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

引向 nghĩa là gì?

引向 (yǐnxiàng) nghĩa là dẫn đến, kéo đến.

引向 đọc thế nào?

引向 đọc là yǐnxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 引向 là gì?

Âm Hán Việt của 引向 là "dẫn hướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.