TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

引擎盖

yǐnqínggài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 引擎蓋

Âm Hán Việt DẪN KÌNH CÁI

引擎盖 nghĩa là nắp capo, mũi xe.

Nghĩa của 引擎盖

yǐnqínggài

DẪN KÌNH CÁIDanh từphồn thể 引擎蓋
  1. Nắp capo
  2. Mũi xe

Câu hỏi thường gặp

引擎盖 nghĩa là gì?

引擎盖 (yǐnqínggài) nghĩa là nắp capo, mũi xe.

引擎盖 đọc thế nào?

引擎盖 đọc là yǐnqínggài (pinyin).

Âm Hán Việt của 引擎盖 là gì?

Âm Hán Việt của 引擎盖 là "dẫn kình cái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.