TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

引擎

yǐnqíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DẪN KÌNH
Lượng từ đi kèm: 台 (tái)

引擎 nghĩa là động cơ.

Nghĩa của 引擎

yǐnqíng

DẪN KÌNHDanh từ
  1. từ mượn Động cơ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 引擎

Đồng nghĩa

Từ ghép có 引擎

Câu hỏi thường gặp

引擎 nghĩa là gì?

引擎 (yǐnqíng) nghĩa là động cơ.

引擎 đọc thế nào?

引擎 đọc là yǐnqíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 引擎 là gì?

Âm Hán Việt của 引擎 là "dẫn kình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.