引擎
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 台 (tái)
引擎 nghĩa là động cơ.
Nghĩa của 引擎
yǐnqíng
DẪN KÌNHDanh từ- từ mượn Động cơ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 引擎
Đồng nghĩa
Từ ghép có 引擎
Câu hỏi thường gặp
引擎 nghĩa là gì?
引擎 (yǐnqíng) nghĩa là động cơ.
引擎 đọc thế nào?
引擎 đọc là yǐnqíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 引擎 là gì?
Âm Hán Việt của 引擎 là "dẫn kình".