TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

引流

yǐnliú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DẪN LƯU

引流 nghĩa là rút chất lỏng.

Nghĩa của 引流

yǐnliú

DẪN LƯUĐộng từ
  1. Rút chất lỏng
  2. y học Thực hiện thủ thuật dẫn lưu
  3. Thu hút lưu lượng trực tuyến

Câu hỏi thường gặp

引流 nghĩa là gì?

引流 (yǐnliú) nghĩa là rút chất lỏng.

引流 đọc thế nào?

引流 đọc là yǐnliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 引流 là gì?

Âm Hán Việt của 引流 là "dẫn lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.