TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

引用句

yǐnyòngjù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DẪN DỤNG CÚ

引用句 nghĩa là câu trích dẫn.

Nghĩa của 引用句

yǐnyòngjù

DẪN DỤNG CÚ
  1. Câu trích dẫn

Câu hỏi thường gặp

引用句 nghĩa là gì?

引用句 (yǐnyòngjù) nghĩa là câu trích dẫn.

引用句 đọc thế nào?

引用句 đọc là yǐnyòngjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 引用句 là gì?

Âm Hán Việt của 引用句 là "dẫn dụng cú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.