TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

引用

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
yǐnyòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DẪN DỤNG

引用 nghĩa là trích dẫn, dẫn chứng, giới thiệu, bổ nhiệm.

Nghĩa của 引用

yǐnyòng

DẪN DỤNGĐộng từ, Danh từ
  1. Trích dẫn; dẫn chứng
  2. Giới thiệu; bổ nhiệm
  3. tin học Tham chiếu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 引用

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

引用 nghĩa là gì?

引用 (yǐnyòng) nghĩa là trích dẫn, dẫn chứng, giới thiệu, bổ nhiệm.

引用 đọc thế nào?

引用 đọc là yǐnyòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 引用 là gì?

Âm Hán Việt của 引用 là "dẫn dụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.