TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

引种

yǐnzhǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 引種

Âm Hán Việt DẪN CHỦNG

引种 nghĩa là Giới thiệu một giống cây trồng mới.

Nghĩa của 引种

yǐnzhǒng

DẪN CHỦNGĐộng từphồn thể 引種
  1. nông nghiệp Giới thiệu một giống cây trồng mới

yǐnzhòng

DẪN CHỦNGĐộng từphồn thể 引種
  1. nông nghiệp Trồng một giống đã được giới thiệu

Câu hỏi thường gặp

引种 nghĩa là gì?

引种 (yǐnzhǒng, yǐnzhòng) nghĩa là Giới thiệu một giống cây trồng mới.

引种 đọc thế nào?

引种 đọc là yǐnzhǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 引种 là gì?

Âm Hán Việt của 引种 là "dẫn chủng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.