TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

引线

yǐnxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 引線

Âm Hán Việt DẪN TUYẾN

引线 nghĩa là dây cháy chậm, dây điện.

Nghĩa của 引线

yǐnxiàn

DẪN TUYẾNDanh từ, Động từphồn thể 引線
  1. Dây cháy chậm (cho thiết bị nổ)
  2. Dây điện
  3. Người trung gian
  4. Chất xúc tác
  5. tiếng địa phương Kim khâu

Từ ghép có 引线

Thành ngữ có 引线

  • 穿针引线 — Xâu kim (thành ngữ); nghĩa bóng: làm trung gian

Câu hỏi thường gặp

引线 nghĩa là gì?

引线 (yǐnxiàn) nghĩa là dây cháy chậm, dây điện.

引线 đọc thế nào?

引线 đọc là yǐnxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 引线 là gì?

Âm Hán Việt của 引线 là "dẫn tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.