引线穿针 (yǐnxiànchuānzhēn) nghĩa là xâu kim, làm trung gian.
引线穿针 đọc thế nào?
引线穿针 đọc là yǐnxiànchuānzhēn (pinyin).
Âm Hán Việt của 引线穿针 là gì?
Âm Hán Việt của 引线穿针 là "dẫn tuyến xuyên châm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.