TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

引脚

yǐnjiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 引腳

Âm Hán Việt DẪN CƯỚC

引脚 nghĩa là chân kết nối, chân pin.

Nghĩa của 引脚

yǐnjiǎo

DẪN CƯỚCphồn thể 引腳
  1. Chân kết nối
  2. Chân pin (phần cứng máy tính)

Câu hỏi thường gặp

引脚 nghĩa là gì?

引脚 (yǐnjiǎo) nghĩa là chân kết nối, chân pin.

引脚 đọc thế nào?

引脚 đọc là yǐnjiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 引脚 là gì?

Âm Hán Việt của 引脚 là "dẫn cước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.