TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

引蛇出洞

yǐnshéchūdòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DẪN XÀ XUẤT ĐỘNG

引蛇出洞 nghĩa là Dụ rắn ra khỏi hang.

Nghĩa của 引蛇出洞

yǐnshéchūdòng

DẪN XÀ XUẤT ĐỘNG
  1. nghĩa đen Dụ rắn ra khỏi hang
  2. thành ngữ Vạch trần kẻ ác

Câu hỏi thường gặp

引蛇出洞 nghĩa là gì?

引蛇出洞 (yǐnshéchūdòng) nghĩa là Dụ rắn ra khỏi hang.

引蛇出洞 đọc thế nào?

引蛇出洞 đọc là yǐnshéchūdòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 引蛇出洞 là gì?

Âm Hán Việt của 引蛇出洞 là "dẫn xà xuất động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.