TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

引见

yǐnjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 引見

Âm Hán Việt DẪN KIẾN

引见 nghĩa là giới thiệu, trình diện hoàng đế.

Nghĩa của 引见

yǐnjiàn

DẪN KIẾNĐộng từphồn thể 引見
  1. Giới thiệu (ai đó)
  2. đặc biệt Trình diện hoàng đế

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 引见

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

引见 nghĩa là gì?

引见 (yǐnjiàn) nghĩa là giới thiệu, trình diện hoàng đế.

引见 đọc thế nào?

引见 đọc là yǐnjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 引见 là gì?

Âm Hán Việt của 引见 là "dẫn kiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.