TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

引逗

yǐndòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DẪN ĐẬU

引逗 nghĩa là trêu chọc, dẫn dắt.

Nghĩa của 引逗

yǐndòu

DẪN ĐẬUĐộng từ
  1. Trêu chọc
  2. Dẫn dắt
  3. Chọc ghẹo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 引逗

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

引逗 nghĩa là gì?

引逗 (yǐndòu) nghĩa là trêu chọc, dẫn dắt.

引逗 đọc thế nào?

引逗 đọc là yǐndòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 引逗 là gì?

Âm Hán Việt của 引逗 là "dẫn đậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.