TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

撩拨

liáobō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撩撥

撩拨 nghĩa là khiêu khích, trêu chọc.

Nghĩa của 撩拨

liáobō

Động từphồn thể 撩撥
  1. Khiêu khích
  2. Trêu chọc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 撩拨

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

撩拨 nghĩa là gì?

撩拨 (liáobō) nghĩa là khiêu khích, trêu chọc.

撩拨 đọc thế nào?

撩拨 đọc là liáobō (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.