引颈就戮 (yǐnjǐngjiùlù) nghĩa là Duỗi cổ chuẩn bị để bị hành quyết.
引颈就戮 đọc thế nào?
引颈就戮 đọc là yǐnjǐngjiùlù (pinyin).
Âm Hán Việt của 引颈就戮 là gì?
Âm Hán Việt của 引颈就戮 là "dẫn cảnh tựu lục".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.