弗莱威厄斯 nghĩa là Flavius (nhà sử học La Mã thế kỷ 1 SCN).
Nghĩa của 弗莱威厄斯
Fúláiwēi'èsī
PHẤT LAI UY ÁCH TƯphồn thể 弗萊威厄斯tên riêng
Flavius (nhà sử học La Mã thế kỷ 1 SCN)
Câu hỏi thường gặp
弗莱威厄斯 nghĩa là gì?
弗莱威厄斯 (fúláiwēi'èsī) nghĩa là Flavius (nhà sử học La Mã thế kỷ 1 SCN).
弗莱威厄斯 đọc thế nào?
弗莱威厄斯 đọc là Fúláiwēi'èsī (pinyin).
Âm Hán Việt của 弗莱威厄斯 là gì?
Âm Hán Việt của 弗莱威厄斯 là "phất lai uy ách tư".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.