TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弗里曼

Fúlǐmàn giọng máy của trình duyệt

弗里曼 nghĩa là Freeman (họ).

Nghĩa của 弗里曼

Fúlǐmàn

Tên riêngtên riêng
  1. Freeman (họ)

Câu hỏi thường gặp

弗里曼 nghĩa là gì?

弗里曼 (fúlǐmàn) nghĩa là Freeman (họ).

弗里曼 đọc thế nào?

弗里曼 đọc là Fúlǐmàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.