TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弗雷

Fúléi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẤT LÔI

弗雷 nghĩa là Freyr (vị thần trong thần thoại Bắc Âu).

Nghĩa của 弗雷

Fúléi

PHẤT LÔItên riêng
  1. Freyr (vị thần trong thần thoại Bắc Âu)

Câu hỏi thường gặp

弗雷 nghĩa là gì?

弗雷 (fúléi) nghĩa là Freyr (vị thần trong thần thoại Bắc Âu).

弗雷 đọc thế nào?

弗雷 đọc là Fúléi (pinyin).

Âm Hán Việt của 弗雷 là gì?

Âm Hán Việt của 弗雷 là "phất lôi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.