TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弘愿

hóngyuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 弘願

弘愿 nghĩa là Biến thể của 宏愿 (hóngyuàn).

Nghĩa của 弘愿

hóngyuàn

phồn thể 弘願
  1. Biến thể của 宏愿 (hóngyuàn)

Câu hỏi thường gặp

弘愿 nghĩa là gì?

弘愿 (hóngyuàn) nghĩa là Biến thể của 宏愿 (hóngyuàn).

弘愿 đọc thế nào?

弘愿 đọc là hóngyuàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.