TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弘扬

hóngyáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 弘揚

Âm Hán Việt HOÀNG DƯƠNG

弘扬 nghĩa là nâng cao, quảng bá.

Nghĩa của 弘扬

hóngyáng

HOÀNG DƯƠNGĐộng từphồn thể 弘揚
  1. Nâng cao
  2. Quảng bá
  3. Làm phong phú

Câu hỏi thường gặp

弘扬 nghĩa là gì?

弘扬 (hóngyáng) nghĩa là nâng cao, quảng bá.

弘扬 đọc thế nào?

弘扬 đọc là hóngyáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 弘扬 là gì?

Âm Hán Việt của 弘扬 là "hoàng dương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.