TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弛

chí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỈ
Bộ thủ: 弓 (cung) · bộ số 57 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: thỉ, thí, trì

弛 nghĩa là tháo dây cung, nới lỏng.

Nghĩa của 弛

chí

THỈ
  1. Tháo dây cung
  2. Nới lỏng
  3. Thư giãn
  4. Nới ra

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 弛

Trái nghĩa

Từ ghép có 弛

Câu hỏi thường gặp

弛 nghĩa là gì?

弛 (chí) nghĩa là tháo dây cung, nới lỏng.

弛 đọc thế nào?

弛 đọc là chí (pinyin).

Âm Hán Việt của 弛 là gì?

Âm Hán Việt của 弛 là "thỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.