TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

张量

zhāngliàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 張量

Âm Hán Việt TRƯƠNG LƯỢNG

张量 nghĩa là tenxơ.

Nghĩa của 张量

zhāngliàng

TRƯƠNG LƯỢNGDanh từphồn thể 張量
  1. Tenxơ (toán học)

Câu hỏi thường gặp

张量 nghĩa là gì?

张量 (zhāngliàng) nghĩa là tenxơ.

张量 đọc thế nào?

张量 đọc là zhāngliàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 张量 là gì?

Âm Hán Việt của 张量 là "trương lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.