TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

张贴

zhāngtiē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 張貼

Âm Hán Việt TRƯƠNG THIẾP

张贴 nghĩa là dán, quảng cáo.

Nghĩa của 张贴

zhāngtiē

TRƯƠNG THIẾPĐộng từphồn thể 張貼
  1. Dán (thông báo)
  2. Quảng cáo

Câu hỏi thường gặp

张贴 nghĩa là gì?

张贴 (zhāngtiē) nghĩa là dán, quảng cáo.

张贴 đọc thế nào?

张贴 đọc là zhāngtiē (pinyin).

Âm Hán Việt của 张贴 là gì?

Âm Hán Việt của 张贴 là "trương thiếp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.