TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弥天大谎

mítiāndàhuǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 彌天大謊

Âm Hán Việt DI THIÊN ĐẠI HOANG

弥天大谎 nghĩa là Một loạt những lời dối trá.

Nghĩa của 弥天大谎

mítiāndàhuǎng

DI THIÊN ĐẠI HOANGCụm từphồn thể 彌天大謊
  1. thành ngữ Một loạt những lời dối trá

Câu hỏi thường gặp

弥天大谎 nghĩa là gì?

弥天大谎 (mítiāndàhuǎng) nghĩa là Một loạt những lời dối trá.

弥天大谎 đọc thế nào?

弥天大谎 đọc là mítiāndàhuǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 弥天大谎 là gì?

Âm Hán Việt của 弥天大谎 là "di thiên đại hoang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.