TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弥封

mífēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 彌封

Âm Hán Việt DI PHONG

弥封 nghĩa là ký lên niêm phong.

Nghĩa của 弥封

mífēng

DI PHONGĐộng từphồn thể 彌封
  1. Ký lên niêm phong (để phòng ngừa gian lận)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 弥封

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

弥封 nghĩa là gì?

弥封 (mífēng) nghĩa là ký lên niêm phong.

弥封 đọc thế nào?

弥封 đọc là mífēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 弥封 là gì?

Âm Hán Việt của 弥封 là "di phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.