TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弥散

mísàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 彌散

Âm Hán Việt DI TẢN

弥散 nghĩa là khuếch tán khắp nơi.

Nghĩa của 弥散

mísàn

DI TẢNĐộng từphồn thể 彌散
  1. Khuếch tán khắp nơi (về ánh sáng, âm thanh, khí, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

弥散 nghĩa là gì?

弥散 (mísàn) nghĩa là khuếch tán khắp nơi.

弥散 đọc thế nào?

弥散 đọc là mísàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 弥散 là gì?

Âm Hán Việt của 弥散 là "di tản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.