TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弥望

míwàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 彌望

Âm Hán Việt DI VỌNG

弥望 nghĩa là toàn cảnh.

Nghĩa của 弥望

míwàng

DI VỌNGĐộng từphồn thể 彌望
  1. Toàn cảnh

Câu hỏi thường gặp

弥望 nghĩa là gì?

弥望 (míwàng) nghĩa là toàn cảnh.

弥望 đọc thế nào?

弥望 đọc là míwàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 弥望 là gì?

Âm Hán Việt của 弥望 là "di vọng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.