弥漫
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 彌漫, 瀰漫
弥漫 nghĩa là lan tỏa, khắp nơi.
Nghĩa của 弥漫
mímàn
DI MẠNĐộng từphồn thể 彌漫- Lan tỏa
- Khắp nơi
- Khuếch tán
- Hiện diện khắp nơi
- Sắp ngập tràn (nước)
- Thấm đẫm (khói)
- Đầy (bụi)
- Bão hòa (không khí với sương mù, khói, v.v.)
mímàn
DI MẠNphồn thể 瀰漫- Biến thể của 弥漫 (mímàn)
Câu hỏi thường gặp
弥漫 nghĩa là gì?
弥漫 (mímàn) nghĩa là lan tỏa, khắp nơi.
弥漫 đọc thế nào?
弥漫 đọc là mímàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 弥漫 là gì?
Âm Hán Việt của 弥漫 là "di mạn".