TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弥漫

mímàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 彌漫, 瀰漫

Âm Hán Việt DI MẠN

弥漫 nghĩa là lan tỏa, khắp nơi.

Nghĩa của 弥漫

mímàn

DI MẠNĐộng từphồn thể 彌漫
  1. Lan tỏa
  2. Khắp nơi
  3. Khuếch tán
  4. Hiện diện khắp nơi
  5. Sắp ngập tràn (nước)
  6. Thấm đẫm (khói)
  7. Đầy (bụi)
  8. Bão hòa (không khí với sương mù, khói, v.v.)

mímàn

DI MẠNphồn thể 瀰漫
  1. Biến thể của 弥漫 (mímàn)

Câu hỏi thường gặp

弥漫 nghĩa là gì?

弥漫 (mímàn) nghĩa là lan tỏa, khắp nơi.

弥漫 đọc thế nào?

弥漫 đọc là mímàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 弥漫 là gì?

Âm Hán Việt của 弥漫 là "di mạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.