TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弥补

míbǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 彌補

Âm Hán Việt DI BỔ

弥补 nghĩa là bổ sung.

Nghĩa của 弥补

míbǔ

DI BỔĐộng từphồn thể 彌補
  1. Bổ sung
  2. Bù đắp cho một thiếu sót

Câu hỏi thường gặp

弥补 nghĩa là gì?

弥补 (míbǔ) nghĩa là bổ sung.

弥补 đọc thế nào?

弥补 đọc là míbǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 弥补 là gì?

Âm Hán Việt của 弥补 là "di bổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.