TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弥蒙

míméng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 彌蒙

Âm Hán Việt DI MÔNG

弥蒙 nghĩa là Sương mù hoặc khói dày đặc không thể xuyên qua.

Nghĩa của 弥蒙

míméng

DI MÔNGphồn thể 彌蒙
  1. Sương mù hoặc khói dày đặc không thể xuyên qua

Câu hỏi thường gặp

弥蒙 nghĩa là gì?

弥蒙 (míméng) nghĩa là Sương mù hoặc khói dày đặc không thể xuyên qua.

弥蒙 đọc thế nào?

弥蒙 đọc là míméng (pinyin).

Âm Hán Việt của 弥蒙 là gì?

Âm Hán Việt của 弥蒙 là "di mông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.