TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弥赛亚

Mísàiyà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 彌賽亞

Âm Hán Việt DI TÁI Á

弥赛亚 nghĩa là Đấng Mêsia.

Nghĩa của 弥赛亚

Mísàiyà

DI TÁI ÁTên riêngphồn thể 彌賽亞tên riêng
  1. Đấng Mêsia

Câu hỏi thường gặp

弥赛亚 nghĩa là gì?

弥赛亚 (mísàiyà) nghĩa là Đấng Mêsia.

弥赛亚 đọc thế nào?

弥赛亚 đọc là Mísàiyà (pinyin).

Âm Hán Việt của 弥赛亚 là gì?

Âm Hán Việt của 弥赛亚 là "di tái á".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.