TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弥迦书

Míjiāshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 彌迦書

Âm Hán Việt DI CA THƯ

弥迦书 nghĩa là Sách Mi-ca.

Nghĩa của 弥迦书

Míjiāshū

DI CA THƯTên riêngphồn thể 彌迦書tên riêng
  1. Sách Mi-ca

Câu hỏi thường gặp

弥迦书 nghĩa là gì?

弥迦书 (míjiāshū) nghĩa là Sách Mi-ca.

弥迦书 đọc thế nào?

弥迦书 đọc là Míjiāshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 弥迦书 là gì?

Âm Hán Việt của 弥迦书 là "di ca thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.