TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弧线

húxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 弧線

Âm Hán Việt HỒ TUYẾN

弧线 nghĩa là cung, hình cung.

Nghĩa của 弧线

húxiàn

HỒ TUYẾNDanh từphồn thể 弧線
  1. Cung, hình cung

Câu hỏi thường gặp

弧线 nghĩa là gì?

弧线 (húxiàn) nghĩa là cung, hình cung.

弧线 đọc thế nào?

弧线 đọc là húxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 弧线 là gì?

Âm Hán Việt của 弧线 là "hồ tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.