TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弩

nǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NỖ
Bộ thủ: 弓 (cung) · bộ số 57 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: nỗ

弩 nghĩa là nỏ, cái nỏ, cái ná.

Nghĩa của 弩

nǔ

NỖ
  1. Nỏ
  2. Cái nỏ, cái ná

Từ ghép có 弩

Thành ngữ có 弩

  • 剑拔弩张 — Gươm tuốt, nỏ giương (thành ngữ); nghĩa bóng: trạng thái thù địch
  • 强弩之末 — Mũi tên cuối tầm bay

Câu hỏi thường gặp

弩 nghĩa là gì?

弩 (nǔ) nghĩa là nỏ, cái nỏ, cái ná.

弩 đọc thế nào?

弩 đọc là nǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 弩 là gì?

Âm Hán Việt của 弩 là "nỗ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.