TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弩兵

nǔbīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NỖ BINH

弩兵 nghĩa là lính mang nỏ.

Nghĩa của 弩兵

nǔbīng

NỖ BINH
  1. Lính mang nỏ
  2. Bộ binh vũ trang với nỏ

Câu hỏi thường gặp

弩兵 nghĩa là gì?

弩兵 (nǔbīng) nghĩa là lính mang nỏ.

弩兵 đọc thế nào?

弩兵 đọc là nǔbīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 弩兵 là gì?

Âm Hán Việt của 弩兵 là "nỗ binh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.