TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弯折

wānzhé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 彎折

Âm Hán Việt LOAN CHIẾT

弯折 nghĩa là bẻ cong.

Nghĩa của 弯折

wānzhé

LOAN CHIẾTphồn thể 彎折
  1. Bẻ cong

Câu hỏi thường gặp

弯折 nghĩa là gì?

弯折 (wānzhé) nghĩa là bẻ cong.

弯折 đọc thế nào?

弯折 đọc là wānzhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 弯折 là gì?

Âm Hán Việt của 弯折 là "loan chiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.