弯曲
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 彎曲
弯曲 nghĩa là bẻ cong, uốn quanh.
Nghĩa của 弯曲
wānqū
LOAN KHÚCTính từ, Động từphồn thể 彎曲- Bẻ cong
- Uốn quanh
- Cong
- Quanh co
- Uốn
- Làm cong
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 弯曲
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 弯曲
Câu hỏi thường gặp
弯曲 nghĩa là gì?
弯曲 (wānqū) nghĩa là bẻ cong, uốn quanh.
弯曲 đọc thế nào?
弯曲 đọc là wānqū (pinyin).
Âm Hán Việt của 弯曲 là gì?
Âm Hán Việt của 弯曲 là "loan khúc".