TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弯曲

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
wānqū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 彎曲

Âm Hán Việt LOAN KHÚC

弯曲 nghĩa là bẻ cong, uốn quanh.

Nghĩa của 弯曲

wānqū

LOAN KHÚCTính từ, Động từphồn thể 彎曲
  1. Bẻ cong
  2. Uốn quanh
  3. Cong
  4. Quanh co
  5. Uốn
  6. Làm cong

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 弯曲

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 弯曲

Câu hỏi thường gặp

弯曲 nghĩa là gì?

弯曲 (wānqū) nghĩa là bẻ cong, uốn quanh.

弯曲 đọc thế nào?

弯曲 đọc là wānqū (pinyin).

Âm Hán Việt của 弯曲 là gì?

Âm Hán Việt của 弯曲 là "loan khúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.