TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弯路

wānlù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 彎路

Âm Hán Việt LOAN LỘ

弯路 nghĩa là đường quanh co, đường vòng.

Nghĩa của 弯路

wānlù

LOAN LỘDanh từphồn thể 彎路
  1. Đường quanh co
  2. Đường vòng
  3. Đi đường vòng
  4. ví von Cách làm sai

Từ ghép có 弯路

Câu hỏi thường gặp

弯路 nghĩa là gì?

弯路 (wānlù) nghĩa là đường quanh co, đường vòng.

弯路 đọc thế nào?

弯路 đọc là wānlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 弯路 là gì?

Âm Hán Việt của 弯路 là "loan lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.