TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弯角

wānjiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 彎角

Âm Hán Việt LOAN GIÁC

弯角 nghĩa là góc, quẹo.

Nghĩa của 弯角

wānjiǎo

LOAN GIÁCphồn thể 彎角
  1. Góc
  2. Quẹo
  3. Cong

Câu hỏi thường gặp

弯角 nghĩa là gì?

弯角 (wānjiǎo) nghĩa là góc, quẹo.

弯角 đọc thế nào?

弯角 đọc là wānjiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 弯角 là gì?

Âm Hán Việt của 弯角 là "loan giác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.