弱势群体 nghĩa là Nhóm xã hội thua thiệt (ví dụ: người khuyết tật).
Nghĩa của 弱势群体
ruòshìqúntǐ
NHƯỢC THẾ QUẦN THỂDanh từphồn thể 弱勢群體
Nhóm xã hội thua thiệt (ví dụ: người khuyết tật)
Bị gạt ra bên lề kinh tế và chính trị
Người bị tước đoạt
Câu hỏi thường gặp
弱势群体 nghĩa là gì?
弱势群体 (ruòshìqúntǐ) nghĩa là Nhóm xã hội thua thiệt (ví dụ: người khuyết tật).
弱势群体 đọc thế nào?
弱势群体 đọc là ruòshìqúntǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 弱势群体 là gì?
Âm Hán Việt của 弱势群体 là "nhược thế quần thể".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.