TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弱受

ruòshòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHƯỢC THỤ

弱受 nghĩa là phục tùng, dễ khuất phục.

Nghĩa của 弱受

ruòshòu

NHƯỢC THỤ
  1. Phục tùng
  2. Dễ khuất phục
  3. Yếu
  4. Đối lập: 强攻, thống trị

Câu hỏi thường gặp

弱受 nghĩa là gì?

弱受 (ruòshòu) nghĩa là phục tùng, dễ khuất phục.

弱受 đọc thế nào?

弱受 đọc là ruòshòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 弱受 là gì?

Âm Hán Việt của 弱受 là "nhược thụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.