TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弱小

ruòxiǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHƯỢC TIỂU

弱小 nghĩa là nhỏ và yếu, yếu ớt, người nhỏ và yếu, trẻ em.

Nghĩa của 弱小

ruòxiǎo

NHƯỢC TIỂUTính từ, Danh từ
  1. Nhỏ và yếu; yếu ớt
  2. Người nhỏ và yếu; trẻ em; phụ nữ và trẻ em

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 弱小

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

弱小 nghĩa là gì?

弱小 (ruòxiǎo) nghĩa là nhỏ và yếu, yếu ớt, người nhỏ và yếu, trẻ em.

弱小 đọc thế nào?

弱小 đọc là ruòxiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 弱小 là gì?

Âm Hán Việt của 弱小 là "nhược tiểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.