TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

强大

HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
qiángdà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 強大

Âm Hán Việt CƯỜNG ĐẠI

强大 nghĩa là đáng gờm, hùng mạnh.

Nghĩa của 强大

qiángdà

CƯỜNG ĐẠITính từphồn thể 強大
  1. To lớn và mạnh mẽ; đáng gờm; hùng mạnh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 强大

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

强大 nghĩa là gì?

强大 (qiángdà) nghĩa là đáng gờm, hùng mạnh.

强大 đọc thế nào?

强大 đọc là qiángdà (pinyin).

Âm Hán Việt của 强大 là gì?

Âm Hán Việt của 强大 là "cường đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.