TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弸

péng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 弓 (cung) · bộ số 57 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: băng, bằng

弸 nghĩa là cung mạnh, dây cung.

Nghĩa của 弸

péng

  1. Cung mạnh
  2. Dây cung
  3. Lấp đầy; đầy đủ

Câu hỏi thường gặp

弸 nghĩa là gì?

弸 (péng) nghĩa là cung mạnh, dây cung.

弸 đọc thế nào?

弸 đọc là péng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.