TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弹丸之地

dànwánzhīdì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 彈丸之地

Âm Hán Việt ĐẠN HOÀN CHI ĐỊA

弹丸之地 nghĩa là mảnh đất nhỏ, diện tích nhỏ.

Nghĩa của 弹丸之地

dànwánzhīdì

ĐẠN HOÀN CHI ĐỊACụm từphồn thể 彈丸之地
  1. ví dụ Mảnh đất nhỏ; diện tích nhỏ

Câu hỏi thường gặp

弹丸之地 nghĩa là gì?

弹丸之地 (dànwánzhīdì) nghĩa là mảnh đất nhỏ, diện tích nhỏ.

弹丸之地 đọc thế nào?

弹丸之地 đọc là dànwánzhīdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 弹丸之地 là gì?

Âm Hán Việt của 弹丸之地 là "đạn hoàn chi địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.