弹冠相庆 nghĩa là Phủi bụi mũ của ai đó (thành ngữ); ăn mừng khi được bổ nhiệm.
Nghĩa của 弹冠相庆
tánguānxiāngqìng
ĐÀN QUÁN TƯƠNG KHÁNHCụm từphồn thể 彈冠相慶
nghĩa đen Phủi bụi mũ của ai đó (thành ngữ); ăn mừng khi được bổ nhiệm
Chúc mừng và ăn mừng (thăng chức, tốt nghiệp, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
弹冠相庆 nghĩa là gì?
弹冠相庆 (tánguānxiāngqìng) nghĩa là Phủi bụi mũ của ai đó (thành ngữ); ăn mừng khi được bổ nhiệm.
弹冠相庆 đọc thế nào?
弹冠相庆 đọc là tánguānxiāngqìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 弹冠相庆 là gì?
Âm Hán Việt của 弹冠相庆 là "đàn quán tương khánh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.