TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弹痕

dànhén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 彈痕

Âm Hán Việt ĐẠN NGẤN

弹痕 nghĩa là lỗ đạn, lỗ pháo.

Nghĩa của 弹痕

dànhén

ĐẠN NGẤNphồn thể 彈痕
  1. Lỗ đạn
  2. Lỗ pháo

Từ ghép có 弹痕

Câu hỏi thường gặp

弹痕 nghĩa là gì?

弹痕 (dànhén) nghĩa là lỗ đạn, lỗ pháo.

弹痕 đọc thế nào?

弹痕 đọc là dànhén (pinyin).

Âm Hán Việt của 弹痕 là gì?

Âm Hán Việt của 弹痕 là "đạn ngấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.